Bigone|iWin|Tai Bigone|iWin

User Tag List

+ Trả Lời Ðề Tài
Trang 1/2 1 2 cuốicuối
kết quả từ 1 tới 10 trên 12
Like Tree1Likes

Ðề tài: Bài tập ngôn ngữ lập trình C

  1. #1
    ManhLinh's Avatar
    ManhLinh is offline Administrator
    Tham gia
    Jun 2008
    Nơi ở
    Vĩnh Phúc
    Bài viết
    1,555
    Cám ơn
    1,174
    Được cám ơn 10,151 lần trong 693 bài viết
    Mentioned
    0 Post(s)
    Tagged
    0 Thread(s)

    Default Bài tập ngôn ngữ lập trình C

    Bài tập ngôn ngữ lập trình C - phần 1


    Phần 1:
    Câu I.1: Viết chương trình in ra màn hình câu chào:
    “Xin chao cac ban
    Lop 47A”
    Câu I.2: Viết chương trình nhập hai số nguyên a, b. Sau đó, in ra màn hình
    Tong hai so a = b = a+b=
    Hieu hai so a = b = a-b=
    Tich hai so a = b = a*b=
    Thuong hai so a = b = a/b=
    Câu I.3: Viết chương trình tìm max 3 số có sử dụng biểu thức điều kiện
    Câu I.4: Viết chương trình tính chu vi và diện tích hình tròn, với bán kính là số thực r nhập vào từ bàn phím và in ra màn hình
    Ban kinh hinh tron r =
    Chu vi hinh tron c =
    Dien tich hinh tron s =
    Câu I.5: Nhập vào hai số thực x, y. Sau đó tính xy và in ra màn hình:
    x luy thua y bang
    Câu I.6: Nhập giá trị cho hai biến nguyên i, j và sau đó cho biết kết quả:
    i > j
    i < j
    i >= j
    i <= j
    i == j
    i != j
    Câu I.7: Nhập giá trị cho hai biến nguyên i, j và sau đó cho biết kết quả:
    !i
    !j
    i && j
    i ||j
    Câu I.8: Nhập giá trị cho hai biến nguyên i, j và sau đó cho biết kết quả:
    ~i
    ~j
    i & j
    i | j
    i ^ j
    Câu I.9: Cho hai số int a = 4, b = 6. Cho biết kết quả a, b, n trong các phép toán tăng giảm sau:
    n = a + b
    n = ++a + b
    n = a++ + b
    n = --a + b
    n = a-- + b
    n = a + b
    Câu I.10: Cho i = 3 và j = 15. Thực hiện các bài toán tương ứng sau:

    Bài toán Phép toán Tương đương với Kết quả
    1. I = ++J J = J + 1; I = J; I = 16 và j = 16
    2. I = J++
    3. I++
    4. J=++I + 5
    5. J = I+ ++5

    Câu I.11: Căn cứ vào mức độ ưu tiên của các phép toán, tính giá trị của các biểu thức sau:
    a. –3 + 4 % 5 / 2
    b. y=3
    !y%4
    c. y=3
    !++y%4
    d. y=3
    !(++y%4)


    Phần 2:
    Câu II. 1: Sử dụng vòng lặp for, tính tổng
    s = 2002 + 1 + 3 + 5 + … + (2*n + 1), với n nguyên dương nhập vào từ bàn phím
    Câu II. 2: Sử dụng vòng lặp while, tính số PI theo công thức
    PI/4 = 1 - 1/3 + 1/5 - 1/7 + …, với độ chính xác epxilon = 0.001
    Câu II. 3: Sử dụng vòng lặp for, tính
    1 * 3 * 5 *… * n nếu n lẻ
    s =
    2 * 4 * 6 *… * n nếu n chẵn
    Câu II. 4: Sử dụng vòng lặp do … while, tính tổng
    s = 1 + 2 + 3 + … + n, n nguyên dương nhập vào từ bàn phím
    Câu II. 5: Viết chương trình giải và biện luận phương trình dạng
    ax + b = 0
    Câu II. 6: Nhập vào một số n, (1<=n<=9), dùng câu lệnh tuyển chọn switch thông báo chữ số đó chẵn hay lẻ
    Câu II. 7: Sử dụng vòng lặp for, tính tổng
    s = 2002 + 2 + 4 + 6 + … + 2*n, với n nguyên dương nhập vào từ bàn phím
    Câu II. 8: Sử dụng vòng lặp do . . . while tính tổng
    s = 1(1!) + 2(2!) + 3(3!) + … + n(n!)
    Câu II. 9: Sử dụng vòng lặp while tính tổng
    s = 12 + 22 + 32 + … +n2
    Câu II. 10: Sử dụng vòng lặp while để tính tổng
    s = 1/100 + 1/99 + . . . + 1/n, với n nhập vào từ bàn phím và 0< n <100
    Câu II. 11:. Sử dụng vòng lặp do . . .while tính tổng
    s = n + (n+1) + . . . +100, với n nhập vào từ bàn phím 0< n <100.
    Câu II. 12: Lập chương trình nhập vào số N và in ra (N <0 thì in ra dạng số ảo)
    Câu II. 13: Lập chương trình tìm số nguyên dương n lớn nhất để cho tổng
    s = 10 - (1 +1/2 + . . . + 1/n) có giá trị dương nhỏ nhất
    Phần 3:
    Câu III. 1: Viết hàm tính giá trị của đa thức cấp n
    f(x) = anxn + an-1xn-1 + … + a1x1 + a0
    Câu III. 2: Viết hàm kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương n
    Câu III. 3: Viết hàm kiểm tra tính hoàn thiện của một số nguyên dương n
    Câu III. 4: Viết hàm đổi một số nguyên thành xâu số nguyên
    Câu III. 5: Viết hàm đổi một xâu số nguyên thành số nguyên
    Câu III. 6: Viết hàm tính giá trị của một biểu thức dạng xâu chỉ gồm hai phép toán cộng và trừ, chẳng hạn: tính giá trị của biểu thức: -12 + 13 + 14 - 15
    Câu III. 7: Viết hàm đổi một số nguyên thành xâu nhị phân
    Câu III. 8: Viết hàm đổi một số nguyên thành xâu Hecxa
    Câu III. 9: Viết hàm đảo ngơợc một xâu ký tự
    Câu III. 10: Viết hàm nhập mảng trả về con trỏ trỏ vào đầu mảng một chiều
    Câu III. 11: Viết hàm tính tổng
    s = 1 + 1/2! + 1/3! + … + 1/n!, n nguyên dương nhập vào từ bàn phím
    Câu III. 12: Viết hàm tính tổng
    s = 1 + 1/3! + 1/5! + … + 1/(2 * n + 1)!
    Câu III. 13: Viết hàm tính ex theo công thức sau:
    ex = 1 + x + x2/2! + x3/3! + …, với độ chính xác epxilon = 0.001
    Câu III. 14: Viết hàm tính giá trị của biểu thức
    s = , n lần căn, n nguyên dương nhập vào từ bàn phím
    Câu III. 15: Viết hàm cho biết một số nguyên dương n có bao nhiêu chữ số lẻ khác nhau.
    Câu III. 16: Viết hàm kiểm tra xem một số nguyên dương n có phải là hợp số hay không.
    Câu III. 17: Viết hàm trả về số Fibonaxi thứ n
    Câu III. 18: Viết hàm tính tổng n số Fibonaxi đầu tiên
    Câu III. 19: Viết hàm trả về số nguyên tố sát sau số n
    Câu III. 20: Viết hàm trả về số n nguyên dương nhỏ nhất sao cho tổng
    s = 1 + 1/2 + 1/3 + . . . + 1/n > a, với a là số thực nhập vào từ bàn phím.

    Phần 4:
    Câu IV. 1: Viết chương trình kiểm tra một mảng một chiều có đối xứng hay không
    Câu IV. 2: Viết chương trình kiểm tra một xâu ký tự có đối xứng hay không
    Câu IV. 3: Viết chương trình sắp xếp một mảng một chiều theo thứ tự tăng dần
    Câu IV. 4: Viết chương trình đếm số từ trong một xâu ký tự
    Câu IV. 5: Viết chương trình kiểm tra xâu "hello" có trong xâu s hay không (không phân biệt chữ hoa và chữ thơờng)
    Câu IV. 6: Viết chương trình nhập và xem mảng hai chiều an x m, tính tổng các hàng và in ra hàng có tổng lớn nhất
    Câu IV. 7: Viết chương trình nhân hai ma trận
    Câu IV. 8: Viết chương trình sắp xếp một mảng xâu họ và tên theo thứ tự tự điển của tên
    Câu IV. 9: Viết chương trình cộng hai ma trận
    Câu IV. 10: Viết chương trình tìm ma trận chuyển vị
    Câu IV. 11: Nhập một xâu ký tự gồm các chữ cái. H•y đếm xem mỗi loại chữ cái có mặt trong xâu xuất hiện bao nhiêu lần (không phân biệt chữ hoa và chữ thơờng)
    Câu IV. 11: Chỉ dùng con trỏ (không dùng mảng và danh sách kết nối) h•y nhập vào từ bàn phím 10 số nguyên. Sau đó, tìm và in ra số bé nhất trong 10 số vừa nhập



    Phần 5:
    Câu V. 1: Cho cấu trúc PS nhơ sau:
    struct PS
    {
    int tu, mau;
    }
    - Viết hàm tìm UCLN của hai số nguyên dương
    - Viết hàm tạo phân số
    - Viết hàm tối giản phân số
    - Viết hàm in phân số theo dạng a/b, với a là số nguyên, b là số nguyên dương
    - Viết hàm tính tổng hai phân số, kết quả trả về phân số tối giản
    Viết chương trình nhập hai phân số và in tổng của chúng
    Câu V. 2: Cho cấu trúc PS nhơ sau:
    struct PS
    {
    int tu, mau;
    }
    - Viết hàm tìm UCLN của hai số nguyên dương
    - Viết hàm tạo phân số
    - Viết hàm tối giản phân số
    - Viết hàm in phân số theo dạng a/b, với a là số nguyên, b là số nguyên dương
    - Viết hàm tính hiệu hai phân số, kết quả trả về phân số tối giản
    Viết chương trình nhập hai phân số và in hiệu của chúng


    Câu V. 3: Cho cấu trúc SP nhơ sau:
    struct SP
    {
    float thuc, ao;
    }
    - Viết hàm tạo số phức
    - Viết hàm in số phức dạng theo a + ib
    - Viết hàm tính tổng hai số phức, kết quả trả về số phức
    Viết chương trình nhập hai số phức và in tổng của chúng
    Câu V. 4: Cho cấu trúc SP nhơ sau:
    struct SP
    {
    float thuc, ao;
    }
    - Viết hàm tạo số phức
    - Viết hàm in số phức theo dạng a + ib
    - Viết hàm tính hiệu hai số phức, kết quả trả về số phức
    Viết chương trình nhập hai số phức và in hiệu của chúng




    Phần 6:
    Câu VI. 1: Cho tệp kiểu văn bản mỗi dòng 3 số. Lập một hàm kiểm tra xem 3 số thực a, b, c có lập thành 3 cạnh của một tam giác hay không, nếu đúng thì tính chu vi, diện tích của tam giác đó, nếu không thì có thông báo. áp dụng hàm đó để kiểm tra các bộ 3 số trên từng dòng trong tệp kể trên. Kết quả cho hiện ra màn hình.
    Câu VI. 2: Lập hàm tính n!. áp dụng để lập hàm tính tổ hợp chập k của n. Cho một tệp văn bản, mỗi dòng chứa 2 số n và k. H•y tính Ckn của các cặp số n và k đọc ra từ tệp trên. Kết quả đơa vào một tệp văn bản khác, mỗi dòng gồm: n k Cnk
    Câu VI. 3: Lập hàm để kiểm tra một từ nhập vào từ bàn phím có mặt trong một tệp TEXT nào đó hay không.
    Câu VI. 4: Tạo một tệp kiểu số nguyên ( tạo nhờ hàm putw). Lập hàm đổi số nguyên ra xâu nhị phân. áp dụng hàm đó để đổi các số nguyên trong tệp trên ra xâu nhị phân, ghi kết quả vào một tệp văn bản, mỗi dòng gồm:
    Số tự nhiên ------> Xâu nhị phân tương ứng
    Câu VI. 5: Cho tệp văn bản chứa các số tự nhiên. Lập hàm trả về kiểu số nguyên để xác định xem một số tự nhiên có phải là số nguyên tố hay không. H•y áp dụng hàm đó để tìm các số nguyên tố trong tệp trên và đơa các số nguyên tố ra màn hình, mỗi dòng 10 số.
    Câu VI. 6: Lập chương trình giải và biện luận phương trình dạng ax2 + bx + c = 0, với các hệ số a, b, c nhập vào từ bàn phím. Kết quả ghi vào một tệp văn bản
    Câu VI. 7: Lập chương trình có hàm tính số ngày của một tháng. áp dụng để tính ngày của các tháng trong một năm bất kỳ và ghi kết quả vào một tệp văn bản theo quy tắc:
    Tháng năm số ngày.
    Câu VI. 8: Lập hàm để tính số từ trong một xâu ký tự (từ là d•y ký tự liền nhau bắt đầu bằng chữ cái). áp dụng để đếm số từ của một tệp TEXT
    Câu VI. 9: Viết hàm tính ucln(a, b). áp dụng hàm đó lập hàm tính bcnn(a, b). Cho một tệp văn bản, mỗi dòng gồm hai số nguyên dương cách nhau ít nhất một ký tự trống. Sử dụng hai hàm trên để tính ucln và bcnn của các cặp số đọc ra từ tệp trên. Kết quả ghi vào một tệp văn bản khác theo quy tắc:
    a b ucln bcnn
    Câu VI. 10: Tạo tệp cấu trúc lưu trữ sinh viên của một lớp. Mỗi sinh viên gồm họ tên, tuổi, điểm kỳ 1, điểm kỳ 2, điểm trung bình cả năm, xếp loại, trong đó:
    điểm trung bình cả năm = (điểm kỳ 1 + điểm kỳ 2 *2 )/3
    "Giỏi" nếu điểm trung bình cả năm>=8.0
    xếp loại = "Khá" nếu 7.0<=điểm trung bình cả năm<8.0
    "Trung bình" nếu 5.0<=điểm trung bình cả năm<7.0
    "Yếu" nếu điểm trung bình cả năm<5.0
    [right][size=1][url=http://bachkhoaaptech.com/forum/showthread.php?p=2222]Copyright © Diễn Đàn BachKhoa-Aptech - Posted by ManhLinh[/url][/size][/right]
     

  2. Thành viên đã cảm ơn ManhLinh về bài viết này:

    tranhongphuoc (31-05-2010)

  3. #2
    ManhLinh's Avatar
    ManhLinh is offline Administrator
    Tham gia
    Jun 2008
    Nơi ở
    Vĩnh Phúc
    Bài viết
    1,555
    Cám ơn
    1,174
    Được cám ơn 10,151 lần trong 693 bài viết
    Mentioned
    0 Post(s)
    Tagged
    0 Thread(s)

    Default

    Bài tập ngôn ngữ lập trình C - phần 2

    Câu I. 1: Viết hàm tính giá trị của đa thức cấp n
    f(x) = anxn + an-1xn-1 + … + a1x1 + a0
    Câu I. 2: Viết hàm kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương n
    Câu I.3: Viết hàm kiểm tra xem một mảng gồm n số nguyên dương nhập vào từ bàn phím có phải là một hoán vị của n hay không.
    Câu I. 4: Viết hàm đổi một số nguyên thành xâu số nguyên
    Câu I. 5: Viết hàm đổi một xâu số nguyên thành số nguyên
    Câu I. 6: Viết hàm tính giá trị của một biểu thức dạng xâu chỉ gồm hai phép toán cộng và trừ. Chẳng hạn: Giá trị của biểu thức: “-1 + 3 + 4 – 5” là 1
    Câu I. 7: Viết hàm đổi một số nguyên không âm thành xâu nhị phân
    Câu I. 8: Viết hàm đổi một số nguyên không âm thành xâu Hecxa
    Câu I. 9: Viết hàm đảo ngược một xâu ký tự
    Câu I. 10: Viết hàm nhập mảng trả về con trỏ trỏ vào đầu mảng một chiều
    Câu I. 11: Viết hàm tính số pi theo công thức
    PI/4 = 1 - 1/3 + 1/5 - 1/7 + …, với độ chính xác epxilon = 0.001
    Câu I. 12: Viết hàm kiểm tra xem một số nguyên x có mặt trong một mảng một chiều gồm n số nguyên hay không?
    Câu I. 13: Viết hàm tính ex theo công thức sau:
    ex = 1 + x + x2/2! + x3/3! + …, với độ chính xác epxilon = 0.001
    Câu I. 14: Viết hàm tính bội chung nhỏ nhất của hai số nguyên dương a, b.
    Câu I. 15: Viết hàm cho biết một số nguyên dương n có bao nhiêu chữ số lẻ khác nhau.
    Câu I. 16: Viết hàm thực hiện việc đổi chỗ giá trị của 2 biến a và b cho nhau.
    Câu I. 17: Viết hàm trả về số Fibonaxi thứ n
    Câu I. 18: Viết hàm tính tổng n số Fibonaxi đầu tiên
    Câu I. 19: Viết hàm trả về số nguyên tố sát sau số n
    Câu I. 20: Viết hàm trả về số n nguyên dương nhỏ nhất sao cho tổng
    s = 1 + 1/2 + 1/3 + . . . + 1/n > a, với a là số thực nhập vào từ bàn phím.




    Phần 2:
    Câu II. 1: Viết chương trình kiểm tra một mảng một chiều có đối xứng hay không
    Câu II. 2: Viết chương trình kiểm tra một xâu ký tự có đối xứng hay không
    Câu II. 3: Viết chương trình sắp xếp một mảng một chiều theo thứ tự tăng dần
    Câu II. 4: Viết chương trình đếm số từ trong một xâu ký tự
    Câu II. 5: Viết chương trình kiểm tra xâu "hello" có trong xâu s hay không (không phân biệt chữ hoa và chữ thường)
    Câu II. 6: Viết chương trình nhập và xem mảng hai chiều an x m, tính tổng các hàng và in ra hàng có tổng lớn nhất
    Câu II. 7: Viết chương trình nhân hai ma trận
    Câu II. 8: Viết chương trình sắp xếp một mảng xâu họ và tên theo thứ tự tự điển của tên
    Câu II. 9: Viết chương trình cộng hai ma trận
    Câu II. 10: Viết chương trình tìm ma trận chuyển vị
    Câu II. 11: Nhập một xâu ký tự gồm các chữ cái. Hãy đếm xem mỗi loại chữ cái có mặt trong xâu xuất hiện bao nhiêu lần (không phân biệt chữ hoa và chữ thường)
    Câu II. 12: Chỉ dùng một con trỏ (không dùng mảng và danh sách kết nối) hãy nhập vào từ bàn phím 10 số nguyên. Sau đó, tính trung bình cộng của 10 số vừa nhập.
    Câu II. 13: Viết chương trình nhập và xem mảng một chiều nhờ con trỏ
    Câu II. 14: Viết chương trình nhập và xem mảng hai chiều nhờ con trỏ
    Câu II. 15: Viết chương trình nhập một mảng một chiều n số nguyên sau đó sắp xếp mảng theo thứ tự tăng dần. Nhập một số nguyên x vào từ bàn phím, hãy chèn giá trị x vào mảng sao cho không làm thay đổi thứ tự sắp xếp của mảng.
    Câu II. 16: Viết chương trình nhập vào một xâu ký tự bao gồm các từ và các dấu cách trống tuỳ ý. Hãy xoá bỏ các dấu cách trống đầu xâu, cuối xâu và các dấu cách trống không cần thiết giữa các từ sao cho các từ trong xâu chỉ cách nhau một dấu cách trống.
    Câu II. 17: Viết chương trình nhập vào một mảng a gồm n phần tử, sau đó xây dựng mảng một chiều b gồm tất các những phần tử đại diện lấy từ mảng a
    Câu II. 18: Viết chương trình nhập vào 2 dãy số nguyên a1, a2, …, an và b1, b2, …, bn. Hãy kiểm tra xem có phải hai dãy trên chỉ khác nhau về trật tự sắp xếp các phần tử hay không?
    Câu II. 19: Viết chương trình nhập vào một mảng hai chiều a gồm n hàng m cột. Hãy xây dựng mảng một chiều b gồm các phần tử là những phần tử lớn nhất trên mỗi hàng của ma trận a.
    Câu II. 20: Viết chương trình nhập vào một ma trận vuông, hãy chuyển tất cả các phần tử có giá trị tuyệt đối lớn nhất của mỗi hàng về phần tử đường chéo chính.

    Phần 3:
    Câu III. 1: Cho cấu trúc phân số PS như sau:
    struct PS{int tu, mau;};
    - Viết hàm tìm UCLN của hai số nguyên dương
    - Viết hàm tạo phân số
    - Viết hàm tối giản phân số
    - Viết hàm in phân số theo dạng a/b, với a là số nguyên, b là số nguyên dương
    - Viết hàm tính tổng, hiệu hai phân số, kết quả trả về phân số tối giản
    Viết chương trình nhập hai phân số và in tổng và hiệu của chúng

    Câu III. 2: Cho cấu trúc phân số PS như sau:
    struct PS{int tu, mau;};
    - Viết hàm tìm UCLN của hai số nguyên dương
    - Viết hàm tạo phân số
    - Viết hàm tối giản phân số
    - Viết hàm in phân số theo dạng a/b, với a là số nguyên, b là số nguyên dương
    - Viết hàm tính tích, thương hai phân số, kết quả trả về phân số tối giản
    Viết chương trình nhập hai phân số và in tích, thương của chúng

    Câu III. 3: Cho kiểu cấu trúc số phức SP như sau:
    struct SP{float thuc, ao;};
    - Viết hàm tạo số phức
    - Viết hàm in số phức dạng theo a + i*b
    - Viết hàm tính tổng hai số phức, kết quả trả về số phức
    Viết chương trình nhập hai số phức và in tổng của chúng



    Câu III. 4: Cho cấu trúc số phức SP như sau:
    struct SP{float thuc, ao;};
    - Viết hàm tạo số phức
    - Viết hàm in số phức theo dạng a + i*b
    - Viết hàm tính hiệu hai số phức, kết quả trả về số phức
    Viết chương trình nhập hai số phức và in hiệu của chúng
    Câu III. 5: Chỉ sử dụng một con trỏ có kiểu cấu trúc sinhvien gồm 3 trường: họ tên, tuổi, điểm lý thuyết, điểm thực hành, điểm trung bình, trong đó:
    điểm trung bình = (điểm lý thuyết + điểm thực hành*2)/3
    hãy nhập vào 5 sinh viên và cho biết sinh viên có điểm trung bình cao nhất.
    Câu III. 6: Viết chương trình tạo mảng gồm n phần tử, mỗi phần tử có kiểu cấu trúc gồm 3 trường: họ tên, hệ số lương, lương, trong đó: lương = hệ số lương * 350000. Sắp xếp lại mảng theo thứ tự tăng dần của lương. Nhập thông tin cho một người, hãy chèn người này vào mảng sao cho vẫn đảm bảo tính sắp tăng của lương.
    Câu III. 7: Cho cấu trúc thisinh gồm các trường: họ và tên, số báo danh, ngày sinh, quê quán, tổng điểm, trong đó số báo danh được đánh tự động bằng cách: số báo danh = “DHV” + số thứ tự nhập vào của thí sinh. Nhập mảng gồm n cấu trúc thisinh, nhập điểm chuẩn vào từ bàn phím, hãy lọc và in ra màn hình những người có tổng điểm ? điểm chuẩn.
    Câu III. 8: Tạo mảng gồm n phần tử, mỗi phần tử có kiểu cấu trúc hocsinh gồm hai trường: họ tên, ngày sinh, lớp. Hãy sắp xếp mảng theo thứ tự alphabe của tên.
    Câu III. 9: Cho kiểu cấu trúc thoigian gồm 3 trường: giờ, phút, giây.
    - Viết hàm tạo cấu trúc thơigian
    - Viết hàm in một cấu trúc thoigian theo dạng: giờ : phút : giây
    - Viết hàm so sánh hai cấu trúc thời gian
    Nhập một mảng gồm n phần tử cấu trúc thoigian, hãy sắp xếp mảng theo thứ tự tăng dần.
    Câu III. 10: Cho kiểu cấu trúc ngaythang gồm 3 trường: ngày, tháng, năm.
    - Viết hàm tạo một cấu trúc kiểu ngaythang
    - Viết hàm in một cấu trúc kiểu ngaythang: ngày - tháng - năm
    - Viết hàm so sánh hai cấu trúc kiểu ngaythang
    Nhập một mảng gồm n phần tử cấu trúc ngaythang, hãy cho biết ngày gần ngày hiện tại nhất.






    Phần 4:
    Câu IV. 1: Cho tệp văn bản mỗi dòng 3 số thực. Lập một hàm kiểm tra xem 3 số thực a, b, c có lập thành 3 cạnh của một tam giác hay không, nếu đúng thì tính chu vi, diện tích của tam giác đó, nếu không thì có thông báo. áp dụng hàm đó để kiểm tra các bộ 3 số trên từng dòng trong tệp kể trên. Kết quả cho hiện ra màn hình.
    Câu IV. 2: Lập hàm tính n!. áp dụng để lập hàm tính tổ hợp chập k của n. Cho một tệp văn bản, mỗi dòng chứa 2 số k và n. Hãy tính Ckn của các cặp số k và n đọc ra từ tệp trên. Kết quả đưa vào một tệp văn bản khác, mỗi dòng gồm: k n Cnk
    Câu IV. 3: Cho một tệp văn bản gồm các xâu ký tự. Lập hàm để kiểm tra một từ nhập vào từ bàn phím có mặt trong tệp đó hay không.
    Câu IV. 4: Tạo một tệp nhị phân gồm các số nguyên không âm (tạo nhờ hàm putw). Lập hàm đổi số nguyên ra xâu nhị phân. áp dụng hàm đó để đổi các số nguyên trong tệp trên ra xâu nhị phân, ghi kết quả vào một tệp văn bản, mỗi dòng gồm:
    Số tự nhiên ------> Xâu nhị phân tương ứng
    Câu IV. 5: Cho tệp văn bản chứa các số tự nhiên. Lập hàm trả về kiểu số nguyên để xác định xem một số tự nhiên có phải là số nguyên tố hay không. Hãy áp dụng hàm đó để tìm các số nguyên tố trong tệp trên và đưa các số nguyên tố ra màn hình, mỗi dòng 10 số.
    Câu IV. 6: Cho tệp văn bản mỗi dòng chứa 3 số thực. Lập hàm giải và biện luận phương trình dạng ax2 + bx + c = 0. áp dụng hàm trên để giải và biện luận các phương trình bậc hai với các hệc số a, b, c đọc ra từ tệp trên. Kết quả cho hiện ra màn hình.
    Câu IV. 7: Lập chương trình có hàm tính số ngày của một tháng. áp dụng để tính ngày của các tháng trong một năm bất kỳ và ghi kết quả vào một tệp văn bản theo quy tắc:
    tháng năm số ngày.
    Câu IV. 8: Lập hàm để tính số từ trong một xâu ký tự (dấu ngăn cách từ bao gồm: dấu cách trống, dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm phẩy, dấu chấm than, dấu chấm hỏi). áp dụng để đếm số từ của một tệp văn bản gồm các xâu ký tự.
    Câu IV. 9: Viết hàm tính ucln(a, b). áp dụng hàm đó lập hàm tính bcnn(a, b). Cho một tệp văn bản, mỗi dòng gồm hai số nguyên dương cách nhau ít nhất một ký tự trống. Sử dụng hai hàm trên để tính ucln và bcnn của các cặp số đọc ra từ tệp trên. Kết quả ghi vào một tệp văn bản khác theo quy tắc:
    a b ucln bcnn
    Câu IV. 10: Tạo tệp cấu trúc lưu trữ sinh viên của một lớp. Mỗi sinh viên gồm họ tên, tuổi, điểm kỳ 1, điểm kỳ 2, điểm trung bình cả năm, xếp loại, trong đó:
    điểm trung bình cả năm = (điểm kỳ 1 + điểm kỳ 2 *2 )/3
    "Giỏi" nếu điểm trung bình cả năm>=8.0
    xếp loại = "Khá" nếu 7.0<=điểm trung bình cả năm<8.0
    "Trung bình" nếu 5.0<=điểm trung bình cả năm<7.0
    "Yếu" nếu điểm trung bình cả năm<5.0

    Câu IV. 11: Cho một tệp văn bản gồm n dòng, mỗi dòng gồm m số nguyên. Hãy đọc nội dung của tệp vào một mảng hai chiều gồm n hàng và m cột sau đó cho biết giá trị lớn nhất và nhỏ nhất có mặt trong mảng
    Câu IV. 12: Cho tệp văn bản gồm n dòng, mỗi dòng là một xâu nhi phân. Viết hàm đổi một xâu nhị phân ra số nguyên. áp dụng hàm đó để đổi các xâu trong tệp trên ra số nguyên, kết quả cho hiện lên màn hình
    Xâu nhị phân ----------> Số nguyên tương ứng

    Câu IV. 13: Tạo hai tệp số nguyên f và g. Hãy bổ sung các phần tử của tệp f vào tệp g. Cho hiện nội dung của tệp f và tệp g trước và sau khi bổ sung.
    Câu IV. 14: Lập hàm kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương n. Viết chương trình tạo tệp văn bản gồm 100 số nguyên tố đầu tiên, mỗi dòng của tệp ghi 10 số.
    Câu IV. 15: Tao tệp nhị phân gồm các số thực. Hãy đọc nội dung của tệp ra màn hình và cho biết giá trị lớn nhất và nhỏ nhất có mặt trong tệp.
    Câu IV. 16: Cho tệp văn bản gồm các số nguyên khác không. Hãy đọc tệp và đưa các số nguyên dương và các số nguyên âm vào hai tệp nhị phân khác nhau. Cho hiện nội dung của hai tệp lên màn hình.
    Câu IV. 17: Tạo một tệp nhị phân gồm các số nguyên không âm (tạo nhờ hàm putw). Lập hàm đổi số nguyên ra xâu hecxa. áp dụng hàm đó để đổi các số nguyên trong tệp trên ra xâu hecxa, ghi kết quả vào một tệp văn bản, mỗi dòng gồm:
    Số tự nhiên ------> Xâu hecxa tương ứng
    Câu IV. 18: Cho tệp văn bản gồm n dòng, mỗi dòng là một xâu hecxa. Viết hàm đổi một xâu hecxa ra số nguyên. áp dụng hàm đó để đổi các xâu trong tệp trên ra số nguyên, kết quả cho hiện lên màn hình
    Xâu hecxa ----------> Số nguyên tương ứng
    Câu IV. 19: Cho cấu trúc tamgiac{float a, b, c, chuvi, dientich;}; trong đó chuvi, dientich được tính qua a, b, c. Hãy tạo tệp nhị phân gồm n cấu trúc tamgiac. Đọc tệp và cho hiện nội dung của tệp ra màn hình theo dang:
    a b c chuvi dientich
    Câu IV. 20: Cho tệp văn bản gồm các xâu ký tự . Hãy đọc từng dòng của tệp và cho biết dòng dài nhất, ngắn nhất và độ dài tương ứng của chúng.
    [right][size=1][url=http://bachkhoaaptech.com/forum/showthread.php?p=2223]Copyright © Diễn Đàn BachKhoa-Aptech - Posted by ManhLinh[/url][/size][/right]
     

  4. Có 2 Thành viên cảm ơn ManhLinh về bài viết này:

    Mr-Leo (05-11-2008), phuongts (13-09-2011)

  5. #3
    Mr-Leo's Avatar
    Mr-Leo is offline Lập trình viên
    Tham gia
    Sep 2008
    Nơi ở
    Đồng Nai
    Bài viết
    451
    Cám ơn
    246
    Được cám ơn 93 lần trong 62 bài viết
    Mentioned
    0 Post(s)
    Tagged
    0 Thread(s)

    Default

    có phần bài giải hok bác post lên luôn cho anh em tham khảo
    [right][size=1][url=http://bachkhoaaptech.com/forum/showthread.php?p=2254]Copyright © Diễn Đàn BachKhoa-Aptech - Posted by Mr-Leo[/url][/size][/right]
     
    Phạm Hồng Thái
    Homepage: http://lhu.edu.vn

    IT IS NO.1

    [right][size=1][url=http://bachkhoaaptech.com/forum/showthread.php?p=2254]Copyright © Diễn Đàn BachKhoa-Aptech - Mr-Leo's Signature[/url][/size][/right]
     

  6. #4
    tuanquynh's Avatar
    tuanquynh is offline Lập trình viên
    Tham gia
    Aug 2008
    Nơi ở
    Hà Tây
    Bài viết
    423
    Cám ơn
    72
    Được cám ơn 832 lần trong 193 bài viết
    Mentioned
    0 Post(s)
    Tagged
    0 Thread(s)

    Default Bài tập C part3 nè

    Cái này em nén rồi, phiền các bác load về dung đỡ, xong thì thanks cái nhé
    [right][size=1][url=http://bachkhoaaptech.com/forum/showthread.php?p=2257]Copyright © Diễn Đàn BachKhoa-Aptech - Posted by tuanquynh[/url][/size][/right]
     

    vũ quốc việt likes this.
    __*-*Mr.Quynh*-*__

    [right][size=1][url=http://bachkhoaaptech.com/forum/showthread.php?p=2257]Copyright © Diễn Đàn BachKhoa-Aptech - tuanquynh's Signature[/url][/size][/right]
     

  7. Có 4 Thành viên cảm ơn tuanquynh về bài viết này:

    kaka_09 (14-10-2009), ManhLinh (17-11-2008), ngoclinh1503 (16-02-2012), vũ quốc việt (21-10-2012)

  8. #5
    blackrun's Avatar
    blackrun Guest

    Default

    thanks nhiu nhiu lem
    [right][size=1][url=http://bachkhoaaptech.com/forum/showthread.php?p=2879]Copyright © Diễn Đàn BachKhoa-Aptech - Posted by blackrun[/url][/size][/right]
     

  9. #6
    MinhPhuong's Avatar
    MinhPhuong Guest

    Default

    hô hô nhìu quá hem bít làm bài nào nhỉ, mấy bài cuối mới hay
    [right][size=1][url=http://bachkhoaaptech.com/forum/showthread.php?p=2889]Copyright © Diễn Đàn BachKhoa-Aptech - Posted by MinhPhuong[/url][/size][/right]
     

  10. #7
    chip_nho9x's Avatar
    chip_nho9x Guest

    Default anh nào pr c giúp em với sắp thi rồi huhu:((

    em sắp thi C anh nào pr giúp em với nhá thanks
    [right][size=1][url=http://bachkhoaaptech.com/forum/showthread.php?p=2902]Copyright © Diễn Đàn BachKhoa-Aptech - Posted by chip_nho9x[/url][/size][/right]
     

  11. #8
    NgocToan's Avatar
    NgocToan is offline Enterprise Edition
    Tham gia
    Aug 2008
    Nơi ở
    Chương Mỹ-Hà Nội
    Bài viết
    1,601
    Cám ơn
    758
    Được cám ơn 3,911 lần trong 707 bài viết
    Mentioned
    0 Post(s)
    Tagged
    0 Thread(s)

    Default

    có vấn đề gì bạn phải nói mọi người mới giúp được chứ!
    [right][size=1][url=http://bachkhoaaptech.com/forum/showthread.php?p=2903]Copyright © Diễn Đàn BachKhoa-Aptech - Posted by NgocToan[/url][/size][/right]
     

  12. #9
    tuanson0405's Avatar
    tuanson0405 is offline Học viên mới
    Tham gia
    Sep 2011
    Nơi ở
    Da Nang
    Bài viết
    2
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 0 lần trong 0 bài viết
    Mentioned
    0 Post(s)
    Tagged
    0 Thread(s)

    Default

    Sao mình down về không được vậy nè????????
    [right][size=1][url=http://bachkhoaaptech.com/forum/showthread.php?p=43526]Copyright © Diễn Đàn BachKhoa-Aptech - Posted by tuanson0405[/url][/size][/right]
     

  13. #10
    tuanson0405's Avatar
    tuanson0405 is offline Học viên mới
    Tham gia
    Sep 2011
    Nơi ở
    Da Nang
    Bài viết
    2
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 0 lần trong 0 bài viết
    Mentioned
    0 Post(s)
    Tagged
    0 Thread(s)

    Default

    Bạn đưa link lên lại giúp mình với..mình đang cần cái này lắm. thanks nhieu!!
    [right][size=1][url=http://bachkhoaaptech.com/forum/showthread.php?p=43527]Copyright © Diễn Đàn BachKhoa-Aptech - Posted by tuanson0405[/url][/size][/right]
     

+ Trả Lời Ðề Tài
Trang 1/2 1 2 cuốicuối

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

     

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • Bạn không thể Gửi bài mới
  • Bạn không thể Gửi trả lời
  • Bạn không thể Gửi File đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình
vietnam tours - Đào tạo tin học văn phòng - Đào tạo thiết kế web - Đào tạo Sharepoint - Nha hang Nhat Ban - giá kệ siêu thị - tour du lich thai lan - Cách kiem tien tren mang uy tín nhất hiện nay - tai game dien thoai mien phi - doc truyen online - thu thuat seo wordpress
Search Engine Friendly URLs by vBSEO 3.6.0 ©2011, Crawlability, Inc.